5.4 PHÂN LOẠI CÁC TỔN THƯƠNG
MẠCH VÀNH THEO HIỆP HỘI TIM MẠCH HOA KỲ
TỔN THƯƠNG TYPE A:
Ngắn < 10mm
Đồng tâm
Dễ đi tới được
tổn thương
Tổn thương không gập góc
(< 45o)
Bờ trơn láng
Ít hoặc không vôi hoá.
Không tắc hoàn toàn
Tôn thương xa lỗ xuất phát
Không có nhánh bằng hệ quan trọng
ở chỗ động mạch bị hẹp
Không có huyết khối
TỔN THƯƠNG TYPE B:
Dài 10 - 20 mm
Lệch tâm
Đoạn mạch máu trước
tổn thương chỉ ngoằn ngoèo vừa phải
Tổn thương không gập góc
trung b́nh (>45o và <90o)
Bờ không đều
Vôi hoá trung b́nh
Tắc hoàn toàn < 3 tháng
Nằm ở chỗ lỗ xuất
phát
Nằm ở chỗ chia nhánh, cần
phải làm kỹ thuật dây dẫn đôi
Huyết khối ḷng mạch vành
B1: chỉ 1 tiêu chuẩn ở nhóm B
B2: ít nhất 2 tiêu chuẩn ở nhóm B
TỔN THƯƠNG TYPE C:
Dài > 20mm
Đoạn mạch máu trước
tổn thương rất ngoằn ngoèo
Tổn thương gập góc
nhiều (> 90o)
Tắc hoàn toàn > 3 tháng
Không thể bảo vệ các nhánh bàng
hệ chính
Tổn thương trên miếng ghép
tĩnh mạch với tổn thương dễ vỡ.
|