www YKHOANET

NGHIÊN CỨU Y KHOA

B́nh luận y khoa

Bài giảng thống kê sinh học - (Biostatistics)

Lâm sàng thống kê

Nghiên cứu khoa học

Thống kê R

Từ điển y khoa

 

GÓC SINH VIÊN Y KHOA

Atlas ykhoa

Thông tin sinh viên

Triệu chứng học nội khoa

Thông số Cận Lâm Sàng

Tim mạchĐiều dưỡng

H́nh ảnh y khoa

 

TRƯỜNG  Y KHOA

ĐH Y Khoa Hà Nội

ĐH Y Dược TPHCM

ĐH Y Khoa Thái Nguyên

ĐH Y Khoa Huế

ĐH Y Khoa Thái B́nh

ĐH Y Tế Công Cộng

 

Phụ trách thường trực:
GS Nguyễn Văn Tuấn
TS Nguyễn Đ́nh Nguyên
BS Phan Xuân Trung

 

8. THẬN HỌC

TỔNG PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU

Chất được phân tích

Giới hạn

Đơn vị

Kết quả

Yêu cầu

Chất bảo quản

Albumin (vi thể)

<15

Mg/l

<24h

Mẫu ngẫu nhiên

Không có

Tỷ lệ albumine/creatinine

<3.5

Mg/mmol

<24h

Cho chức năng thận b́nh thường

 

Albuminium

<1.0

µmol/l

Khi yêu cầu

Tiếp xúc pḥng xét nghiệm

Chất bảo quản đặc biệt

Albuminium (nước)

<1.0

µmol/l

Khi yêu cầu

Tiếp xúc pḥng xét nghiệm

Chất bảo quản đặc biệt

Amino acids

 

 

Khi yêu cầu

Tiếp xúc pḥng xét nghiệm

Hibitane

Aminolaevulinic acid
(ALA)

<40

µmol/24h

<14 ngày

Nước tiểu 24h, tránh ánh sáng

Không có

Ampheatamines

Không phát hiện thấy

 

<72h

Mẫu thử tươi mới, 1 phần của xét nghiệm tầm soát, phát hiện chất gây nghiện

Không có

Amylase

80 – 575

U/24h

<24h

 

Hibitane

Barbiturates

Không phát hiện thấy

 

<72h

Mẫu thử mới tươi

Không có

Bence Jones protein

Không phát hiện thấy

 

Khi yêu cầu

Mẫu thử lúc sáng sớm – Gởi đồng thời mẫu nước tiểu và huyết thanh

Không có

Benzodiazepines

Không phát hiện thấy

 

<72h

Mẫu tươi mới, 1 phần của xét nghiệm tầm soát, phát hiện chất gây nghiện

Không có

Bilirubin

Không phát hiện thấy

 

Khi đến nơi

Mẫu thử tươi mới

Không có

Các thử nghiệm về xương

 

 

Khi yêu cầu

Tiếp xúc với pḥng xét nghiệm

Không có

C-Amp

(có nguồn gốc thận)

26 – 66 (8 – 30)

Nmol/GF

Khi yêu cầu

Gởi cùng lúc mẫu máu và mẫu nước tiểu lấy trong 2 giờ

Hibitane

Cadmium

<0.15

Mmol/24h

Khi yêu cầu

Khi yêu cầu tiếp xúc ẽt 4240

Chất bảo quản đặc biệt

Calcium

2.5 – 7.5

Mmol/24h

<24h

Khi thu nhập calcium b́nh thường

Hibitane

Tỉ lệ calcium/creatinine

0.0 – 0.7

Mmol/mmol

<24h

Với chức năng thận b́nh thường

Hibitane

Phân tích sỏi

 

 

Khi yêu cầu         

Tiếp xúc với pḥng xét nghiệm để biết thêm thông tin

 Không có

Canabinoids

Không phát hiện thấy

 

<72h

Mẫu thử tươi mới, 1 phần của xét nghiệm tầm soát, phát hiện chất gây nghiện

Không có

Catecholamines

14 ngày

 

 

Chất bảo quản sulphuric acid

Chất bảo quản đặc biệt

Noradrealine

120 – 590

Nmol/24h

 

 

 

Adrenaline

30 -190

Nmol/24h

 

 

 

Dopamine

650 – 3270

Nmol/24h

 

 

 

Citrate

1.0 – 5.0

Nmol/24h

Khi yêu cầu

Chuyển đến pḥng xét nghiệm ngay lập tức

Hibitane

Chất chuyển hoá cocaine

Không phát hiện thấy

 

<72h

Mẫu thử tươi mới, 1 phần của xét nghiệm tầm soát, phát hiện chất gây nghiện

Không có

Đồng

0.1

Mmol/l

Khi yêu cầu

 

Không có

Corproporphyrin

<246

Mmol/24h

Khi yêu cầu

 

Không có

Cortisol

<350

Nmol/24h

<7 ngày

 

Hibitane

Tỉ lệ cortisoll/creatinine

<25

Nmol/nmol

<7 ngày

Với chức năng thận b́nh thường

Hibitane

Creatinine

9 – 18

Mmol/24h

<24h

Tỉ lệ với kích thước cơ thể

Hibitane

Cystine

<250

µmol/24h

Khi yêu cầu

 

Hibitane

Tỷ lệ Deoxypyridinoline/creatinine

0.4 – 6.4

Nmol/mmol

Khi yêu cầu

Lấy mẫu nước tiểu sáng sau khi nhịn đói 2 giờ, bỏ nước tiểu qua đêm

Không có

Thuốc phát hiện chất gây nghiện

 

 

<72

Mẫu thử tươi mới

Không có

Glucose

Không thấy

 

<24h

Mẫu thử ngẫu nhiên

Không có

Haemoglobin

Không thấy

 

<24h

Mẫu thử ngẫu nhiên

Không có

Homocystine

Không thấy

 

Khi cần

Tiếp xúc với pḥng xét nghiệm

Hibitane

Homogentisic acid

Không thấy

Khi đến nơi

 

Mẫu thử tươi mới, chuyển ngay đến pḥng xét nghiệm

Hibitane

Hydroxy indole acetic

<50

µmol/24h

<7 ngày

Chất bảo quản sulphuric acid

Chất bảo quản đặc biệt

Acid (5-HIAA) hydroxyproline

115 – 270

µmol/24h

<14 ngày

Hạn chế ăn uống

Hibitane

Tỷ lệ Hydroxyproline/creatinine

<40

Mmol/mmol

<14 ngày

Phải bảo đảm chức năng thận b́nh thường

Hibitane

Indican

Không thấy

 

Khi đến nơi

Mẫu thử mới, chuyển ngay đến pḥng xét nghiệm

Không có

Sắt

<0.5

µmol/24h

Khi yêu cầu

Tiếp xúc với pḥng xét nghiệm

Chất bảo quản chuyên biệt

Ketones

Không thấy

 

Khi đến nơi

Mẫu thử ngẫu nhiên

Không có

Laxative abuse

Không thấy

 

Khi yêu cầu

Mẫu thử mới

Không có

Ch́

<0.54

µmol/l

Khi yêu cầu

Tiếp xúc với pḥng xét nghiệm

Chất bảo quản chuyên biệt

Magnesium

3.0 – 5.0

Mmol/24h

Khi yêu cầu

 

 

Manganese

<182

Nmol/l

Khi yêu cầu

Tiếp xúc với pḥng xét nghiệm

Chất bảo quản chuyên biệt

Thuỷ ngân

<32

Nmol/24h

Khi yêu cầu

Tiếp xúc với pḥng xét nghiệm

Chất bảo quản đặc biệt

Methadone

Không thấy

 

<72h

Mẫu thử mới, một phần của xét nghiệm tầm soát phát hiện chất gây nghiện

Không có

Myoglobin

Không thấy

 

Khi đến nơi

Mẫu ngẫu nhiên

Không có

Nitrogen

10 – 15

g/24h

Khi yêu cầu

Thay đổi theo lượng ăn vào

Không có

Đánh giá về dinh dưỡng

 

 

Khi yêu cầu

Tiếp xúc với pḥng xét nghiệm

Hibitane

Thuốc phiện

Không thấy

 

<72h

Mẫu thử mới, một phần của xét nghiệm tầm soát phát hiện chất gây nghiện

Không có

Áp suất thẩm thấu

250 – 750

Mosmol/kg H2O

<24h

 

Không có

Oxalate

<500

µmol/24h

<14 ngày

Nếu tăng, đi kèm với tăng tần suất tạo sỏi

Hibitane

Tỷ lệ T/K

Thiếu tuỵ

<20

 

 

 

Phát hiện paraquat

Không thấy

 

Khi đến nơi

Mẫu ngẫu nhiên

Không có

Phát hiện Phaeochromocytoma

 

 

<14 ngày

Chất bảo quản acid sulphuric

Tiếp xúc với pḥng xét nghiệm

Chất bảo quản chuyên biệt

Phenolphthalein

Không thấy

 

<24h

Mẫu ngẫu nhiên

Không có

Phosphate

Mmol/24h

 

<24h

Thay đổi theo lượng ăn vào

Hibitane

Porphobilinogen

<16

µmol/24h

<14 ngày

Nước tiểu 24h, tránh ánh sáng

Không có

Phát hiện porphyrin

Không thấy

 

<24h

Mẫu thử mới, tránh ánh sáng

Không có

Kali

25 -100

µmol/24h

<24h

 

Hibitane

Thử thai

Dương tính/âm tính

 

 

Mẫu nước tiểu lúc sáng sớm

Không có

Protein

<0.15

g/24h

<24h

 

Hibitane

Tỷ lệ Pyridinoline/creatinine

5.0 – 21.8

Nmol/mmol

Khi yêu cầu

Mẫu nhịn đói 2h, mẫu thứ hai sau buổi sáng, bỏ nước tiểu qua đêm

Không có

Pyrophosphate

<130

µmol/24h

Khi yêu cầu

 

Hibitane

H́nh dạng sỏi thận

 

 

Khi yêu cầu

Tiếp xúc pḥng xét nghiệm

Hibitane

Selenium

,1.3

µmol/l

Khi yêu cầu

Thay đổi theo lượng ăn vào, tiếp xúc với pḥng xét nghiệm

 Không có

Natri

130 -  220

 Mmol/24h

<24h

 

Hibitane

Nguyên tố gây độc

 

 

Khi yêu cầu

Tiếp xúc pḥng xét nghiệm

Chất bảo quản chuyên biệt

Các nguyên tố có số lượng rất nhỏ

 

 

Khi yêu cầu

Tiếp xúc pḥng xét nghiệm

Chất bảo quản chuyên biệt

U và E

 

 

<24h

 Tiếp xúc pḥng xét nghiệm

Hibitane

Urea

250 – 500

Mmol/24h

<24h

Thay đổi theo lượng ăn vào

Hibitane

Acid uric

 

Mmol/24h

<24h

Thay đổi theo lượng ăn vào

Hibitane

Urobilinogen

Không thấy

<24h

 

Mẫu thử mới

Không có

Xylose

>8

Mmol/5h

Khi yêu cầu

Lấy nước tiểu 5h sau một liều 5g

Không có

 

CÁC GIÁ TRỊ B̀NH THƯỜNG TRONG THẬN HỌC

       

Giới hạn

Đơn vị

Huyết tương

 
 

Sodium*

    135-145  mmol/l
  Potassium*     3.5-5.0 mmol/l
  Chloride*     96-106 mmol/l
  Bicarbonate*     23-29 mmol/l
  Ammonium** phái nam   34-58 µmol/l
    phái nữ   17-51 µmol/l
 

Urea***

    2.5-7.0 mmol/l
        2.9-8.9 mmol/l
        2.0-4.2 mmol/l
  creatinine**     60-130 µmol/l
        18-64 µmol/l
  Urate*** phái nam   0.15-0.42 mmol/l
    phái nữ   0.12-0.39 mmol/l
  Base***     145-148 mmol/l
  Nồng độ thẩm thấu     280-295 mosmol/kg
Huyết thanh  
  Calcium toàn phần*     2.12-2.61 mmol/l
  Calci ion hoá *     1.14-1.30 mmol/l
  Phosphate vô cơ **     0.8-1.4 mmol/l
  Protein toàn phần*     60-80 g/l
  Albumin*     35-50 g/l
  Globulin     20-40 g/l
 

IgG**

    9.5-16.5 g/l
  IgA**     0.9-4.5 g/l
  IgM     0.6-2.0 g/l
  Sulphate     50-150 µmol/l
 

C3

    0.94-2.14 g/l
  C4*     0.16-0.5 g/l
  Aluminium***     0.07-0.55 µmol/l
Bài tiết ra nước tiểu 24h  
  Protein*     tối đa là 200 mg
  Albumin*     tối đa là 50 mg
  Calcium***     2.5-7.5 mmol
  Oxalate***     0.22-0.44 mmol
  Cystine**     0.04-0.42 mmol
Tốc độ lọc cầu thận và các xét nghiệm chức năng thận khác  
  GFR** Nam tuổi 20 117-170 ml/phút/1.73m2
      tuổi 50 96-138 ml/phút/1.73m2
      tuổi 70 70-110 ml/phút/1.73m2
    Nữ tuổi 20 104-158 ml/phút/1.73m2
      tuổi 50 90-130 ml/phút/1.73m2
      tuổi 70 74-114 ml/phút/1.73m2
      có thai cao thêm khoảng 20 %

 

Nồng độ nước tiểu tối đa                     >800               mosmol/kg

pH nước tiểu tối thiểu                          <5.3

 

*: Thay đổi chút ít theo tuổi, phát tính, chế độ ăn và kích thước cơ thể; chúng ta có thể sử dụng những giá trị b́nh thường đă được công bố và nên nhớ thuộc ḷng một số giá trị trong đó.

**: Thay đổi theo phái tính, tuổi hoặc kích thước cơ thể. Các giới hạn cần chia theo nhóm hoặc điều chỉnh theo kích thước cơ thể th́ tốt hơn.

***: Thay đổi theo chế độ ăn; đối với các chất này th́ các trị số được tra cứu tại các bệnh viện của bạn thường là một hướng dẫn tốt hơn bất cứ dữ kiện nào được công bố.

 


Lời tựa

 

 

BS PHAN XUÂN TRUNG

"Lăng tử giữa thương trường"


 WHO definition of HEALTH:
Health is a state of complete physical, mental and social well-being and not merely the absence of disease or infirmity.


Phần mềm y khoa

Tin học y khoa

 

 

Website YKHOANET.COM khai trương ngày 24/12/2000 - Năm thứ Tư.

Website YKHOANET - Y KHOA VIỆT NAM
www.ykhoanet.com www.ykhoa.net 

 In trang này     Phản hồi

Web Master: Dr PHAN XUAN TRUNG - drxuantrung@ykhoa.net