|
Chất
được phân tích
|
Giới hạn
|
Đơn vị
|
Kết quả
|
Yêu cầu
|
Chất bảo
quản
|
|
Albumin (vi thể)
|
<15
|
Mg/l
|
<24h
|
Mẫu ngẫu
nhiên
|
Không có
|
|
Tỷ lệ
albumine/creatinine
|
<3.5
|
Mg/mmol
|
<24h
|
Cho chức năng
thận b́nh thường
|
|
|
Albuminium
|
<1.0
|
µmol/l
|
Khi yêu cầu
|
Tiếp xúc pḥng xét
nghiệm
|
Chất bảo
quản đặc biệt
|
|
Albuminium
(nước)
|
<1.0
|
µmol/l
|
Khi yêu cầu
|
Tiếp xúc pḥng xét
nghiệm
|
Chất bảo
quản đặc biệt
|
|
Amino acids
|
|
|
Khi yêu cầu
|
Tiếp xúc pḥng xét
nghiệm
|
Hibitane
|
|
Aminolaevulinic acid
(ALA)
|
<40
|
µmol/24h
|
<14 ngày
|
Nước
tiểu 24h, tránh ánh sáng
|
Không có
|
|
Ampheatamines
|
Không phát hiện
thấy
|
|
<72h
|
Mẫu thử
tươi mới, 1 phần của xét nghiệm tầm
soát, phát hiện chất gây nghiện
|
Không có
|
|
Amylase
|
80 – 575
|
U/24h
|
<24h
|
|
Hibitane
|
|
Barbiturates
|
Không phát hiện
thấy
|
|
<72h
|
Mẫu thử
mới tươi
|
Không có
|
|
Bence Jones protein
|
Không phát hiện
thấy
|
|
Khi yêu cầu
|
Mẫu thử lúc
sáng sớm – Gởi đồng thời mẫu
nước tiểu và huyết thanh
|
Không có
|
|
Benzodiazepines
|
Không phát hiện
thấy
|
|
<72h
|
Mẫu tươi
mới, 1 phần của xét nghiệm tầm soát, phát hiện
chất gây nghiện
|
Không có
|
|
Bilirubin
|
Không phát hiện
thấy
|
|
Khi đến
nơi
|
Mẫu thử
tươi mới
|
Không có
|
|
Các thử
nghiệm về xương
|
|
|
Khi yêu cầu
|
Tiếp xúc với
pḥng xét nghiệm
|
Không có
|
|
C-Amp
(có nguồn gốc
thận)
|
26 – 66 (8 – 30)
|
Nmol/GF
|
Khi yêu cầu
|
Gởi cùng lúc
mẫu máu và mẫu nước tiểu lấy trong 2
giờ
|
Hibitane
|
|
Cadmium
|
<0.15
|
Mmol/24h
|
Khi yêu cầu
|
Khi yêu cầu
tiếp xúc ẽt 4240
|
Chất bảo
quản đặc biệt
|
|
Calcium
|
2.5 – 7.5
|
Mmol/24h
|
<24h
|
Khi thu nhập
calcium b́nh thường
|
Hibitane
|
|
Tỉ lệ
calcium/creatinine
|
0.0 – 0.7
|
Mmol/mmol
|
<24h
|
Với chức
năng thận b́nh thường
|
Hibitane
|
|
Phân tích sỏi
|
|
|
Khi yêu cầu
|
Tiếp xúc với
pḥng xét nghiệm để biết thêm thông tin
|
Không có
|
|
Canabinoids
|
Không phát hiện
thấy
|
|
<72h
|
Mẫu thử
tươi mới, 1 phần của xét nghiệm tầm
soát, phát hiện chất gây nghiện
|
Không có
|
|
Catecholamines
|
14 ngày
|
|
|
Chất bảo
quản sulphuric acid
|
Chất bảo
quản đặc biệt
|
|
Noradrealine
|
120 – 590
|
Nmol/24h
|
|
|
|
|
Adrenaline
|
30 -190
|
Nmol/24h
|
|
|
|
|
Dopamine
|
650 – 3270
|
Nmol/24h
|
|
|
|
|
Citrate
|
1.0 – 5.0
|
Nmol/24h
|
Khi yêu cầu
|
Chuyển
đến pḥng xét nghiệm ngay lập tức
|
Hibitane
|
|
Chất chuyển
hoá cocaine
|
Không phát hiện
thấy
|
|
<72h
|
Mẫu thử
tươi mới, 1 phần của xét nghiệm tầm
soát, phát hiện chất gây nghiện
|
Không có
|
|
Đồng
|
0.1
|
Mmol/l
|
Khi yêu cầu
|
|
Không có
|
|
Corproporphyrin
|
<246
|
Mmol/24h
|
Khi yêu cầu
|
|
Không có
|
|
Cortisol
|
<350
|
Nmol/24h
|
<7 ngày
|
|
Hibitane
|
|
Tỉ lệ
cortisoll/creatinine
|
<25
|
Nmol/nmol
|
<7 ngày
|
Với chức
năng thận b́nh thường
|
Hibitane
|
|
Creatinine
|
9 – 18
|
Mmol/24h
|
<24h
|
Tỉ lệ
với kích thước cơ thể
|
Hibitane
|
|
Cystine
|
<250
|
µmol/24h
|
Khi yêu cầu
|
|
Hibitane
|
|
Tỷ lệ
Deoxypyridinoline/creatinine
|
0.4 – 6.4
|
Nmol/mmol
|
Khi yêu cầu
|
Lấy mẫu
nước tiểu sáng sau khi nhịn đói 2 giờ,
bỏ nước tiểu qua đêm
|
Không có
|
|
Thuốc phát
hiện chất gây nghiện
|
|
|
<72
|
Mẫu thử
tươi mới
|
Không có
|
|
Glucose
|
Không thấy
|
|
<24h
|
Mẫu thử
ngẫu nhiên
|
Không có
|
|
Haemoglobin
|
Không thấy
|
|
<24h
|
Mẫu thử
ngẫu nhiên
|
Không có
|
|
Homocystine
|
Không thấy
|
|
Khi cần
|
Tiếp xúc với
pḥng xét nghiệm
|
Hibitane
|
|
Homogentisic acid
|
Không thấy
|
Khi đến
nơi
|
|
Mẫu thử
tươi mới, chuyển ngay đến pḥng xét
nghiệm
|
Hibitane
|
|
Hydroxy indole acetic
|
<50
|
µmol/24h
|
<7 ngày
|
Chất bảo
quản sulphuric acid
|
Chất bảo
quản đặc biệt
|
|
Acid (5-HIAA)
hydroxyproline
|
115 – 270
|
µmol/24h
|
<14 ngày
|
Hạn chế
ăn uống
|
Hibitane
|
|
Tỷ lệ
Hydroxyproline/creatinine
|
<40
|
Mmol/mmol
|
<14 ngày
|
Phải bảo
đảm chức năng thận b́nh thường
|
Hibitane
|
|
Indican
|
Không thấy
|
|
Khi đến
nơi
|
Mẫu thử
mới, chuyển ngay đến pḥng xét nghiệm
|
Không có
|
|
Sắt
|
<0.5
|
µmol/24h
|
Khi yêu cầu
|
Tiếp xúc với
pḥng xét nghiệm
|
Chất bảo
quản chuyên biệt
|
|
Ketones
|
Không thấy
|
|
Khi đến
nơi
|
Mẫu thử
ngẫu nhiên
|
Không có
|
|
Laxative abuse
|
Không thấy
|
|
Khi yêu cầu
|
Mẫu thử
mới
|
Không có
|
|
Ch́
|
<0.54
|
µmol/l
|
Khi yêu cầu
|
Tiếp xúc với
pḥng xét nghiệm
|
Chất bảo
quản chuyên biệt
|
|
Magnesium
|
3.0 – 5.0
|
Mmol/24h
|
Khi yêu cầu
|
|
|
|
Manganese
|
<182
|
Nmol/l
|
Khi yêu cầu
|
Tiếp xúc với
pḥng xét nghiệm
|
Chất bảo
quản chuyên biệt
|
|
Thuỷ ngân
|
<32
|
Nmol/24h
|
Khi yêu cầu
|
Tiếp xúc với
pḥng xét nghiệm
|
Chất bảo
quản đặc biệt
|
|
Methadone
|
Không thấy
|
|
<72h
|
Mẫu thử
mới, một phần của xét nghiệm tầm soát
phát hiện chất gây nghiện
|
Không có
|
|
Myoglobin
|
Không thấy
|
|
Khi đến
nơi
|
Mẫu ngẫu
nhiên
|
Không có
|
|
Nitrogen
|
10 – 15
|
g/24h
|
Khi yêu cầu
|
Thay đổi theo
lượng ăn vào
|
Không có
|
|
Đánh giá về
dinh dưỡng
|
|
|
Khi yêu cầu
|
Tiếp xúc với
pḥng xét nghiệm
|
Hibitane
|
|
Thuốc phiện
|
Không thấy
|
|
<72h
|
Mẫu thử
mới, một phần của xét nghiệm tầm soát
phát hiện chất gây nghiện
|
Không có
|
|
Áp suất thẩm
thấu
|
250 – 750
|
Mosmol/kg H2O
|
<24h
|
|
Không có
|
|
Oxalate
|
<500
|
µmol/24h
|
<14 ngày
|
Nếu tăng,
đi kèm với tăng tần suất tạo sỏi
|
Hibitane
|
|
Tỷ lệ T/K
|
Thiếu tuỵ
|
<20
|
|
|
|
|
Phát hiện paraquat
|
Không thấy
|
|
Khi đến
nơi
|
Mẫu ngẫu
nhiên
|
Không có
|
|
Phát hiện
Phaeochromocytoma
|
|
|
<14 ngày
|
Chất bảo
quản acid sulphuric
Tiếp xúc với
pḥng xét nghiệm
|
Chất bảo
quản chuyên biệt
|
|
Phenolphthalein
|
Không thấy
|
|
<24h
|
Mẫu ngẫu
nhiên
|
Không có
|
|
Phosphate
|
Mmol/24h
|
|
<24h
|
Thay đổi theo
lượng ăn vào
|
Hibitane
|
|
Porphobilinogen
|
<16
|
µmol/24h
|
<14 ngày
|
Nước
tiểu 24h, tránh ánh sáng
|
Không có
|
|
Phát hiện porphyrin
|
Không thấy
|
|
<24h
|
Mẫu thử
mới, tránh ánh sáng
|
Không có
|
|
Kali
|
25 -100
|
µmol/24h
|
<24h
|
|
Hibitane
|
|
Thử thai
|
Dương tính/âm
tính
|
|
|
Mẫu nước
tiểu lúc sáng sớm
|
Không có
|
|
Protein
|
<0.15
|
g/24h
|
<24h
|
|
Hibitane
|
|
Tỷ lệ
Pyridinoline/creatinine
|
5.0 – 21.8
|
Nmol/mmol
|
Khi yêu cầu
|
Mẫu nhịn
đói 2h, mẫu thứ hai sau buổi sáng, bỏ
nước tiểu qua đêm
|
Không có
|
|
Pyrophosphate
|
<130
|
µmol/24h
|
Khi yêu cầu
|
|
Hibitane
|
|
H́nh dạng sỏi
thận
|
|
|
Khi yêu cầu
|
Tiếp xúc pḥng xét
nghiệm
|
Hibitane
|
|
Selenium
|
,1.3
|
µmol/l
|
Khi yêu cầu
|
Thay đổi theo
lượng ăn vào, tiếp xúc với pḥng xét nghiệm
|
Không có
|
|
Natri
|
130 - 220
|
Mmol/24h
|
<24h
|
|
Hibitane
|
|
Nguyên tố gây
độc
|
|
|
Khi yêu cầu
|
Tiếp xúc pḥng xét
nghiệm
|
Chất bảo
quản chuyên biệt
|
|
Các nguyên tố có
số lượng rất nhỏ
|
|
|
Khi yêu cầu
|
Tiếp xúc pḥng xét
nghiệm
|
Chất bảo
quản chuyên biệt
|
|
U và E
|
|
|
<24h
|
Tiếp xúc pḥng xét
nghiệm
|
Hibitane
|
|
Urea
|
250 – 500
|
Mmol/24h
|
<24h
|
Thay đổi theo
lượng ăn vào
|
Hibitane
|
|
Acid uric
|
|
Mmol/24h
|
<24h
|
Thay đổi theo
lượng ăn vào
|
Hibitane
|
|
Urobilinogen
|
Không thấy
|
<24h
|
|
Mẫu thử
mới
|
Không có
|
|
Xylose
|
>8
|
Mmol/5h
|
Khi yêu cầu
|
Lấy nước
tiểu 5h sau một liều 5g
|
Không có
|
*: Thay
đổi chút ít theo tuổi, phát tính, chế độ
ăn và kích thước cơ thể; chúng ta có thể
sử dụng những giá trị b́nh thường đă
được công bố và nên nhớ thuộc ḷng một
số giá trị trong đó.
**: Thay
đổi theo phái tính, tuổi hoặc kích thước
cơ thể. Các giới hạn cần chia theo nhóm hoặc
điều chỉnh theo kích thước cơ thể th́
tốt hơn.
***: Thay
đổi theo chế độ ăn; đối với
các chất này th́ các trị số được tra
cứu tại các bệnh viện của bạn
thường là một hướng dẫn tốt hơn
bất cứ dữ kiện nào được công bố.