www YKHOANET

NGHIÊN CỨU Y KHOA

B́nh luận y khoa

Bài giảng thống kê sinh học - (Biostatistics)

Lâm sàng thống kê

Nghiên cứu khoa học

Thống kê R

Từ điển y khoa

 

GÓC SINH VIÊN Y KHOA

Atlas ykhoa

Thông tin sinh viên

Triệu chứng học nội khoa

Thông số Cận Lâm Sàng

Tim mạchĐiều dưỡng

H́nh ảnh y khoa

 

TRƯỜNG  Y KHOA

ĐH Y Khoa Hà Nội

ĐH Y Dược TPHCM

ĐH Y Khoa Thái Nguyên

ĐH Y Khoa Huế

ĐH Y Khoa Thái B́nh

ĐH Y Tế Công Cộng

 

Phụ trách thường trực:
GS Nguyễn Văn Tuấn
TS Nguyễn Đ́nh Nguyên
BS Phan Xuân Trung

 

11. HUYẾT HỌC

Thử nghiệm

Giới hạn

Đơn vị

Ống nghiệm*

Công thức máu

 

 

˜

Hb: Haemoglobin

Nam 12.5 – 18.0

g/dl

˜

 

Nữ 11.5-16.0

g/dl

˜

HC: Hồng cầu

Nam 4.50-6.00

1012/l

˜

 

Nữ 3.60-5.60

1012/l

˜

MCV: Thể tích tế bào (TB) trung b́nh (trb)

80.0-100.0

Fl

˜

MCH: Heamoglobin tế bào trung b́nh

28.0-33.0

Pg

˜

MCHC: Nồng độ Hb tế bào trung b́nh

33.0-36.0

g/dl

˜

RDW: Phân bố hồng cầu

11.0-15.0%

 

˜

PLTS: Tiểu cầu

150-400

109/l

˜

MPV: Thể tích tiểu cầu trung b́nh

7.0-11.0

fl

˜

WBC: Công thức bạch cầu

3.5-11.0

109/l

˜

NEUT: Bạch cầu trung b́nh

2.0-7.5

109/l

˜

LYMPH: Lympho bào

1.0-3.5

109/l

˜

MONO: Bạch cầu đơn nhân

0.2-0.8

109/l

˜

EOSIN: Bạch cầu ái toan

0.0-0.4

109/l

˜

BASO: Bạch cầu ái kiềm

0.0-0.2

109/l

˜

Retics: tế bào lưới

10-220

109/l

˜

Heamoglobin S

Âm tính

 

˜

Heamoglobin H

Âm tính

 

˜

Thể Heinz

Âm tính

 

˜

Kư sinh trúng sốt rét

Không

 

˜

Phosphate kiềm bạch cầu trung tính

15-100

Đơn vị/100 TB đa nhân trung tính

˜

Sàng lọc thiếu sắt

15-55

µmol/mol

˜

Tốc độ máu lắng (VS)

Nam <10

mm trong 1 giờ

 

Nữ <20

Test bệnh sốt huyết

Âm tính

 

¢

Haptoglobins

100-300

mg/dl

¢

Độ nhầy huyết tương

1.50-1.72

cp

˜

Test ly giải sucrose

Âm tính

 

£

Xét nghiệm máu đông

 

 

 

Test sàng lọc ḍng máu

Xem phần liên quan

 

p

INR (chỉ khi điều trị Wartarin)

 

 

p

PT: Thời gian Prothrombin

10.6-14.9

Giây

p

APTT: Thời gian Thromboplastin bán phần hoạt hoá

23.0-35.0 Mức điều trị heparin 1.8-3.3 lần so với chúng

Giầy

p

Chất nhị trùng D

<0.25

µg/ml

p

Fibrinogen

1.5-3.8

g/l

p

Thời gian Thrombin

10.5-15.5

Giầy

p

Thời gian chảy máu

2.5-9.0

Phút

r

 

Phân tích yếu tố tiền đông máu

 

 

p

Phân tích ly giải Fibrin

 

 

r

 

Thời gian Reptilase

13.0-19.0

Giầy

p

Sàng lọc kháng phospholipid

 

 

p

Sàng lọc kháng đông lupus

 

 

p

Nghiên cứu ngưng tập tiểu cầu

 

 

r

 

Sàng lọc huyết khối

 

 

p

Xét nghiệm tế bào học

 

 

 

Kết quả film và / hoặc công thức tế bào bạch cầu

Xem phần trên

Xem phần trên

˜

Tuỷ xương

 

 

r

Tế bào đánh dấu (marker)

 

 

r

Xét nghiệm đặc biệt

 

 

 

Vit B 12- huyết thanh

130-770

ng/l

¢

Folate-huyết thanh

1.5-10.0

µg/l

¢

Folate-hồng cầu

95-570

µg/l

˜

G.6.P.D

3.3-5.7

iu/gHb

˜

PK pyruvate kinase

5.7-10.9

iu/gHb

˜

Điện di hemoglobin

 

 

˜

Hemoglobin A2

2.2-3.3

%Hb toàn phần

˜

Hemoglobin F

Người lớn <0.9

%Hb toàn phần

˜

 

Nữ 0.5-1.1

 

 

Methaemoglobin

0.01-0.5

g/dl

˜

Tính dễ vỡ khi thấm lọc

Tiền ủ bệnh 4.00-4.45

g/NaCl

£

Tính dễ vỡ TB trung b́nh

Hậu ủ bệnh 4.65-5.90

g/NaCl

£

Thể tích máu toàn phần

 

 

 

Khối hồng cầu

Nam 25-35

ml/kg-cân nặng

r

 

Nữ 20-30

Thể tích huyết tương

40-50

ml/kg-cân nặng

r

 

˜, EDTA; , ESR tube; ¢ , plain/serum; £ , Li hepatin; p , citrate; r , special tube (contact lab).

Haematology and Blood Normal Values tables reproduced with permission from Professor Forster, Royal Liverpool University


Lời tựa

 

 

BS PHAN XUÂN TRUNG

"Lăng tử giữa thương trường"


 WHO definition of HEALTH:
Health is a state of complete physical, mental and social well-being and not merely the absence of disease or infirmity.


Phần mềm y khoa

Tin học y khoa

 

 

Website YKHOANET.COM khai trương ngày 24/12/2000 - Năm thứ Tư.

Website YKHOANET - Y KHOA VIỆT NAM
www.ykhoanet.com www.ykhoa.net 

 In trang này     Phản hồi

Web Master: Dr PHAN XUAN TRUNG - drxuantrung@ykhoa.net