www YKHOANET

NGHIN CỨU Y KHOA

Bnh luận y khoa

Bi giảng thống k sinh học - (Biostatistics)

Lm sng thống k

Nghin cứu khoa học

Thống k R

Từ điển y khoa

 

GC SINH VIN Y KHOA

Atlas ykhoa

Thng tin sinh vin

Triệu chứng học nội khoa

Thng số Cận Lm Sng

Tim mạchĐiều dưỡng

Hnh ảnh y khoa

 

TRƯỜNG  Y KHOA

ĐH Y Khoa H Nội

ĐH Y Dược TPHCM

ĐH Y Khoa Thi Nguyn

ĐH Y Khoa Huế

ĐH Y Khoa Thi Bnh

ĐH Y Tế Cng Cộng

 

Phụ trch thường trực:
GS Nguyễn Văn Tuấn
TS Nguyễn Đnh Nguyn
BS Phan Xun Trung

 


ĐIỀU DƯỠNG CƠ BẢN


HT ĐỜM DI

1. CƠ SỞ L THUYT.

ường h hấp được chia thnh 2 phần: đường h hấp trn bao gồm mũi v họng. ường h hấp dưới được tnh từ thanh quản trở xuống.

Ht mũi họng hoặc miệng họng nhằm để lm sạch đường h hấp trn. Ht su hơn được gọi l ht trong kh quản nhằm để lm sạch DỊCH XUẤT TIẾT Ở KH QUẢN v cc phế quản v kch thch phản xạ ho, ht đường h hấp dưới cần được tiến hnh với một trnh độ kỹ thuật cao hơn, do đ thủ thuật ny thường chỉ được tiến hnh trong những trường hợp chăm sc đặc biệt v phải do điều dưỡng chuyn khoa hoặc điều dưỡng c kinh nghiệm. ối với tất cả cc trường hợp ht đờm, di đặc biệt l ht đường h hấp dưới đều phải p dụng kỹ thuật v khuẩn để khng đưa vi sinh vật vo trong thanh quản v kh quản, phế quản để trnh gy vim nhiễm đường h hấp. iều ny cng đặc biệt quan trọng đối với những bệnh nhn suy kiệt v những bệnh nhn ny rất dễ bị nhiễm khuẩn.

1.1. Mục đch ht đờm di:

- Lm sạch dịch xuất tiết để khai thng đường h hấp

- Tạo thuận lợi cho sự lưu thng trao đổi kh.

- Lấy dịch xuất tiết phục vụ cho cc mục đch chẩn đon

- Phng trnh nhiễm khuẩn do sự tch tụ, ứ đọng đờm di

- Ht su (ht đường h hấp dưới) cn để kch thch phản xạ ho

1.2. P dụng:

- Bệnh nhn c nhiều đờm di khng tự khạc ra được

- Bệnh nhn hn m, co giật c xuất tiết nhiều đờm di

- Bệnh nhn ht phải chất nn, trẻ em bị sặc bột

- Trẻ sơ sinh sặc nước ối ngạt

- Bệnh nhn mở kh quản, đặt ống nội kh quản thở my

2. QUY TRNH Kỹ THUậT.

2.1. Chuẩn bị bệnh nhn.

- Thng bo v giải thch cho bệnh nhn về thủ thuật sắp lm, động vin bệnh nhn yn tm v hợp tc trong khi lm thủ thuật. ối với trẻ nhỏ, bệnh nhn khng tỉnh, cần giải thch cho người nh bệnh nhn biết.

- Hướng dẫn bệnh nhn tập ho, tập thở su kết hợp lm vật l trị liệu rung vỗ vng phổi. Những động tc ny c tc dụng lm long đờm. ờm dịch xuất tiết được đẩy ra ngoi.

- Cho bệnh nhn nằm tư thế dẫn lưu: ầu thấp nghing phải HOẶC TRI TY THEO TNH TRẠNG Ứ ỌNG Ở bn phổi no nhiều hơn. Tư thế dẫn lưu gip cho đờm, dịch xuất tiết để thot ra ngoi.

2.2. Chuẩn bị dụng cụ: rửa tay trước khi chuẩn bị dụng cụ.

2.2.1. Trường hợp ht đường h hấp trn _

Dụng cụ v khuẩn:

- 1 ống thng ht

+ Thng thường dng ống cỡ số 6-8 cho trẻ sơ sinh v trẻ nhỏ

+ NG thng cỡ số 10-12 cho trẻ lớn

+ NG thng số 14-16 cho người lớn.

- 1 lọ cắm km + 1 kẹp phẫu tch hoặc km, nếu c găng th khng cần chuẩn bị kẹp phẫu tch hoặc km

- Vi miếng gạc

- Khay quả đậu

- Một ci đ lười

Dụng cụ khc:

- Phương tiện để ht: My ht, ống dẫn, ống nối tiếp, ống dẫn bằng cao su hoặc bằng nhựa c chiều di vừa phải từ 120-150cm.

- Bnh hoặc ca đựng nước cất hoặc nước chn hay dung dịch NaCl 0,9% lm nước trng ống thng ht.

-Ti giấy hoặc khay quả đậu.

- Chậu đựng dung dịch st khuẩn.

2.2.2. Ht đường h hấp dưới

Thng thường c ht đường h hấp dưới th bao giờ cũng phải ht đường h hấp trn, do vậy ngoi những dụng cụ cho ht đường h hấp trn cn phải chuẩn bị thm:

DỤNG CỤ V KHUẨN

ng thng ht: Thường dng ống nhựa hoặc thng Nelaton. Cỡ số của ống thng ht ty thuộc vo cỡ số của ống nội kh quản hoặc canul kh quản. ường knh của ống ht khng được vượt qu 1/2 đường knh nội kh quản hoặc canul kh quản.

1 đi găng v khuẩn. Nếu khng c găng th chuẩn bị 1 km hoặc kẹp phẫu tch đ được tiệt khuẩn

- Khay quả đậu + vi miếng gạc

- Trong trường hợp đờm di qu đặc, cần chuẩn bị thm:

+ 1 bơm tim 5ml + 1 kim lấy thuốc

+ 1 chai dung dịch NaCl 0,9% hoặc NAHCO3 1,4%.

ể bơm vo ống nội kh quản hoặc canul kh quản, pha long đờm dịch xuất tiết để ht được dễ dng..

2.3. Tiến hnh

2.3.1. Ht đường h hấp trn

- Kiểm tra cc dụng cụ cấp cứu trước khi tiến hnh để đề phng những diễn biến bất thường

- ưa dụng cụ đến giường bệnh nhn

- Che bnh phong cho bệnh nhn. ặt bệnh nhn nằm tư thế ph hợp để dễ đưa ống thng vo, để ht v trnh cho bệnh nhn ht phải chất nn trong trường hợp bệnh nhn bị nn.

Nếu bệnh nhn hn m: ặt bệnh nhn nằm nghing quay mặt về pha người lm thủ thuật:

- ĐỔ NƯỚC vo khay quả đậu

- MỞ MY kiểm tra sự hoạt động của my ht v điều chỉnh p lực ht.

+ P LỰC ht cho người lớn: 100-120mmHg

+ P LỰC ht cho trẻ en: 50-75mmHg.

- Nối ống thng với hệ thống ht

Ht một t nước từ khay quả đậu, để xem khả năng ht; kiểm tra xem ống thng ht c bị tắc khng đồng thời lm trơn đầu ống ht, đi găng hoặc dng kẹp phẫu tch khi cầm vo đầu ống thng.

- Nhẹ nhng đưa đầu ống thng vo qua miệng hoặc một bn lỗ mũi bệnh nhn, khi ống thng vo th phải tắt my ht hoặc dng tay gập ống thng lại đặt ống thng vo dễ dng v khng ht mất dưỡng kh của bệnh nhn. Nếu đi qua đường miệng th c thể phải dng đ lưỡi để đưa ống vo được dễ dng.

- Khi đ đưa ống thng vo đến vị tr cần thiết th bắt đầu mở my ht hoặc bỏ tay gập ống thng ra.

+ Khoảng cch đưa ống thng vo ht bằng khoảng cch từ đỉnh mũi đến di tai.

+ Khng nn đưa ống thng qu su v cũng khng nn ht qu nng.

+ Vị tr ht dưới lưỡi, mặt trong m (giữa m v chn răng), hầu họng v mũi sau.

+ Trnh chạm đầu ống ht vo thnh họng sau

- Khi ht phải xoay nhẹ ống thng hoặc di động ống thng ln xuống, qua lại một cch nhẹ nhng để ht c kết quả v trnh gy tổn thương nim mạc.

Hnh 128. Ht thng đường h hấp trn qua đường mũi.

- Sau mỗi lần ht rt ống thng ra, dng gạc để lau sạch ỐNG NẾU C NHIỀU ỜM DI BM Ở quanh ống, sau đ ht một t nước từ khay quả đậu để rửa sạch ống. Mỗi lần ht khng qu 15 giy.

- Lặp lại động tc ht nếu cần thiết, ht đến khi bệnh nhn hết đờm, di, thở lại dễ dng. Nhưng khng được ht qu nhiều lần lin tục.

- Tho ống thng ra cho vo chậu dung địch st khuẩn.

+ Trường hợp phải ht nhiều lần trong ngy th sau mỗi đợt ht phải lau sạch ống, rửa sạch lng ống sau đ đổ hết nước thừa ở KHAY QUẢ ẬU. THO ỐNG THNG RA Ể vo khay quả đậu phủ khăn ln để cho những lần ht sau.

+ Thay ống thng ht khi bẩn

+ Hằng ngy thay bnh dung dịch, ống dẫn 1-2 lần

- Tho bỏ găng (nếu c đi găng).

2.3.2. Ht đường h hấp dưới (H.129)

Ht đường h hấp dưới thường được tiến hnh ngay sau khi ht đường h hấp trn. Kỹ thuật tiến hnh như sau:

- ĐỔ NƯỚC cất hoặc nước muối sinh l NaCl 0,9% vo khay quả đậu. Khay quả đậu ginh ring cho ht đường h hấp dưới đ được đnh dấu hoặc để ở khu vực ring để trnh lẫn với dụng cụ ht đường h hấp trn.

- i găng v khuẩn (nếu c chuẩn bị)

- Dng kẹp phẫu tch hoặc tay đ đi găng, lấy ống thng ht v khuẩn v lắp vo hệ thống ht.

- Ht một t nước từ khay quả đậu

- ưa ống thng ht vo qua lỗ của ống nội kh quản hoặc canul kh quản đến độ su cần thiết th bắt đầu ht.

+ Khi đưa ống thng vo cũng phải tắt my hoặc gập ống thng lại

+ ưa ống thng vo qua ống nội kh quản khi thấy bệnh nhn ho, ngừng lại v ht.

- Sau khoảng 5-10 giy th từ từ rt ống thng ra. Trong qu trnh rt ống thng ra ta phải xoay ống thng theo cả 2 chiều (cng chiều v ngược chiều kim đồng hồ) để ht được dịch xuất tiết, đờm bm ở THNH KH PHẾ QUẢN. THỜI GIAN MỖI LẦN ht kể từ khi đưa ống thng vo cho đến khi rt ống thng ra khng được qu 10 giy.

Hnh 129. Ht đường h hấp dưới qua canul kh quản.

- Nhng đầu ống thng vo khay quả đậu rồi ht một t nước để lm sạch lng ống. Nếu c nhiều đờm, dịch xuất tiết bm ở QUANH ỐNG TH DNG GẠC LAU SẠCH TRƯỚC khi ht nước.

- Lập lại động tc ht nếu bệnh nhn nhiều đờm di. Khi ht xong, tắt my, tho bỏ ống thng ngm vo chậu đựng dung dịch st khuẩn.

+ Nếu khng c điều kiện thay ống thng ht sau mỗi lần ht th sau khi ht xong phải lau sạch ống bằng gạc, ht rửa sạch lng ống đổ hết nước ở trong khay quả đậu để ống thng ht vo trong khay rồi dng khăn phủ ln.

+ Thay ống ht v khay quả đậu hng giờ

- Tho bỏ găng

- Cho bệnh nhn nằm lại tư thế thoải mi

- Trường hợp đờm hoặc dịch xuất tiết qu đặc ta phải dng dung dịch NaCl 0,9% hoặc Natribicarbonat 14%o để pha long rồi ht kỹ thuật tiến hnh như sau:

Dng bơm tim ht dung dịch sau đ bơm từ từ theo thnh ống nội kh quản hoặc canul mở kh quản, sau 1-2 pht th bắt đầu ht.

+ Người lớn bơm từ 3-5 ml, trẻ em bơm từ 0,2-2ml

+ Khng được bơm với p lực mạnh v trực tiếp vo ống v dễ gy kch thch lm ảnh hưởng đến bệnh nhn.

2.4. Thu dọn dụng cụ v bảo quản.

- ưa dụng cụ bẩn về phng cọ rửa để xử l theo quy định

- Lau chi my ht rồi xếp về chỗ cũ.

2.5. Ghi hồ sơ

- Thời gian ht.

- SỐ LƯỢNG dịch ht, tnh chất dịch ht ra. Lưu trừ phần dịch ht để rửa ống thng v dịch bơm vo ống nội kh quản hoặc canul kh quản.

- Tnh trạng bệnh nhn trong v sau khi ht

- Những diễn biến bất thường

- Tn người lm thủ thuật.

2.6. Những điều cần lưu .

- Phải đảm bảo kỹ thuật v khuẩn trong khi ht thng đường h hấp dưới cho bệnh nhn để trnh gy bội nhiễm cho người bệnh.

- Khng được dng chung ống thng, khay quả đậu, kẹp phẫu tch cho cả ht đường h hấp trn v dưới.

- Dụng cụ dng để ht đường h hấp trn v ht đường H HẤP DƯỚI PHẢI Ể Ở NHỮNG khu vực ring hoặc đnh dấu r rng để trnh nhầm lần khi sử dụng.

- Phải thường xuyn ht đờm di cho bệnh nhn nhưng khng được ht nhiều lần lin tục. Khng được ht qu di trong một lần ht, khng được ht qu su v phải đảm bảo p lực ht, khng được ht với p lực mạnh.

+ Ht thường xuyn để đường h hấp lun được thng thot, khng bị tắc nghẽn.

- Ht nhiều lần lin tục v ht lu gy thiếu oxy

+ Ht p lực mạnh. lm tổn thương nim mạc đường h hấp

+ Nếu khng c my ht th c thể dng bơm tim 50-100ml để ht.


Mục lục

YKHOANET - Website Y Khoa Việt Nam

 

BS PHAN XUN TRUNG

"Lng tử giữa thương trường"


Hệ thống phần mềm quản l bệnh viện
YKHOA.NET

 

 

Website YKHOANET.COM khai trương ngy 24/12/2000 - Năm thứ Tư.

Website YKHOANET - Y KHOA VIỆT NAM
www.ykhoanet.com v www.ykhoa.net 

 In trang ny     Phản hồi

Web Master: Dr PHAN XUAN TRUNG - drxuantrung@ykhoa.net