YKHOANET


www YKHOANET

 

Y HỌC PHỔ THÔNG

Cấp cứu

Sức khỏe trẻ em

Sức khỏe người cao tuổi

Sức khỏe phụ nữ

Cao huyết áp

Bệnh thường gặp

Khớp

Huyết học

Tai mũi họng

Tâm thần

Răng hàm mặt

Bệnh mắt

Pháp y

Thẩm mỹ

Kỹ thuật y khoa

Da liễu

Hỏi đáp sức khỏe

 

CHUYÊN ĐỀ GIỚI TÍNH

Nghiên cứu tình dục học

Thắc mắc biết hỏi ai

Giới tính

Sách giáo dục giới tính

Sức khỏe tình dục

Trò chuyện về tình dục

HIV/AIDS

Bệnh của cơ quan sinh dục

 

 

SIMILAC ADVANCE

ABBOTT

Sữa bột dinh dưỡng : hộp 400 g.

THÀNH PHẦN

Sữa không béo, đường lactose, dầu thực vật (dầu hướng dương, dầu dừa, dầu đậu nành), chất đạm whey hòa tan, khoáng chất : (kali sulfat, canxi carbonat, kali chlorid, sắt sulfat, kẽm sulfat, đồng sulfat, mangan sulfat, natri selenat), vitamin : (ascorbic acid, cholin bitartrat, ascorbyl palmitat, M-inositol, D-a-tocopheryl acetat, hỗn hợp tocopheron, niacinamid, D-canxi pantothenat, vitamin A palmitat, thiamin hydrochlorid, riboflavin, pyridoxin hydrochlorid, b-caroten, folic acid, vitamine K1 (phylloquinon), biotin, vitamin D3, cyanocobalamin), taurine, cytidin 5'-monophosphat, dinatri guanoxin 5'-monophosphat, dinatri uridin 5'-monophosphat, adenoxin 5'-monophosphat. Có thể chứa : magiê chlorid, natri chlorid, 3-canxi phosphat.

Phân tích thành phần
  100 g bột 100 ml pha chuẩn
Chất đạm (g) 10,9 1,4
Chất béo (g) 28,9 3,7
Linoleic Acid (mg) 5257 676
Linolenic Acid (mg) 560 72
Chất bột đường (g) 55,5 7,1
Độ ẩm (g) 2,3 90
Năng lượng    
- kcal 526 68
- kj 2200 283
Taurine (mg) 35 4,5
Inositol (mg) 24,7 3,2
Vitamin    
Vitamin A (I.U.) 1577 203
Vitamin D (I.U.) 315 40
Vitamin E (I.U.) 16 2
Vitamin K1 (mg) 42 5
Vitamin C (mg) 47 6
Vitamin B1 (mg) 526 68
Vitamin B2 (mg) 788 101
Vitamin B6 (mg) 315 40
Vitamin B12 (mg) 1,31 0,17
Niacin (tương đương) (mg) 5,5 0,71
Pantothenic Acid (mg) 2365 304
Folic Acid (mg) 79 10
Biotin (mg) 23 3
Cholin (mg) 84 11
Khoáng chất (g) 2,,9 0,4
Natri (mg) 126 16
Kali (mg) 552 71
Clo (mg) 342 44
Canxi (mg) 410 53
Phospho (mg) 221 28
Magiê (mg) 32 4
Sắt (mg) 9,5 1,2
Kẽm (mg) 3,94 0,51
Mangan (mg) 26 3
Đồng (mg) 473 61
Iốt (mg) 32 4
Selen (mg) 12 1,54
Nucleotid (tương đương) (mg) 56 7,2

CHỈ ĐỊNH

Similac Advance là công thức dinh dưỡng cho trẻ nhũ nhi khi không bú được sữa mẹ.

Similac Advance bổ sung nucleotide với hàm lượng và tỉ lệ tương đương với tổng toàn bộ nucleotide (TPANTM) trong sữa mẹ. TPANTM giúp gia tăng hàm lượng kháng thể trong sự đáp ứng miễn dịch của bé.

Similac Advance chứa 100% hỗn hợp dầu thực vật, không chứa dầu cọ, giúp sự hấp thu canxi tốt hơn và hỗ trợ sự phát triển tâm thần vận động của bé.

LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG

Cẩn trọng :

Không dùng lò vi sóng để pha hay hâm nóng sữa vì có thể làm hỏng sữa. Dùng nhiều lần lượng sữa pha không đúng cách có thể gây hại.

Ghi chú :

Chỉ sử dụng sản phẩm này theo chỉ dẫn của cán bộ y tế. Pha chế đúng theo hướng dẫn. Cho trẻ ăn bằng cốc, thìa hợp vệ sinh.

Chuẩn bị :

Theo hướng dẫn của bác sĩ. Đun sôi nước trước khi dùng để pha sữa và làm theo hướng dẫn dưới đây. Chỉ dùng muỗng có sẵn trong hộp sữa để lường Similac Advance. Lượng sữa pha dư hơn một lần uống phải được bảo quản trong tủ lạnh và dùng trong vòng 48 giờ. Có thể cho bé uống sữa đã pha trong tách, hoặc trộn với bột ngũ cốc hay các thức ăn đặc khác.

Cách pha chuẩn :

Một muỗng gạt ngang sữa bột Similac Advance pha với 60 ml nước (2 floz), hoặc 128,6 g bột trong mỗi lít nước ; 30 ml sữa cung cấp 20 kcal.

Cách pha :

- Rửa sạch dụng cụ pha sữa, bình sữa, núm vú và nắp dậy với xà phòng.

- Tráng lại với nước rồi đun sôi tất cả trong 5 phút.

- Chuẩn bị sạch nơi pha sữa.

- Dùng một nồi nhỏ đun sôi lượng nước dùng pha sữa, để hơi nguội.

- Cho chính xác lượng nước cần pha vào bình đã tiệt trùng.

- Múc sữa bột vào muỗng lường và dùng dao sạch gạt bằng.

- Mỗi muỗng Similac Advance pha với 60 ml nước trong bình.

- Đậy nắp núm vú lại, lắc cho tan đều.

- Thử nhiệt độ rồi cho bé bú. Đổ bỏ phần sữa còn thừa.

BẢO QUẢN

Lượng sữa bột trong hộp có thể pha được 3 lít sữa. Bảo quản hộp chưa sử dụng ở nhiệt độ phòng. Khi đã mở nắp, sữa bột phải được sử dụng trong 3 tuần. Đậy hộp và bảo quản nơi khô mát (không cất trong tủ lạnh).


YKHOA.NET - Nhanh và chính xác


HT MEDSOFT

 

A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
W
X
Z

 

Danh mục thuốc

 

Dành cho quảng cáo thuốc

 
 
 

 

 
 
 

 


YKHOANET

, In trang này   J

Design by HT MEDSOFT

CXem trang tốt nhất ở độ rộng màn hình 1024 x 768 -- Trình duyệt  Internet Explorer 5.0 trở về sau

Quý bạn đọc phát hiện lỗi ở trang này xin vui lòng thông báo cho webmaster biết để sửa lại >> webmaster@ykhoa.net